Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016 – 2017

Đơn vị tính: Trẻ

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ TRẺ ĐỘ TUỔI
3 – 4 tuổi 4 – 5 tuổi 5 – 6 tuổi
I Tổng số trẻ 1000 288 342 370
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 1000 288 342 370
2 Số trẻ khuyết tật học hoà nhập
II Số trẻ được tổ chức ăn tại cơ sở 1000 288 342 370
III Số trẻ được kiểm tra định kỳ sức khoẻ 1000 288 342 370
IV Số trẻ được theo dõi sức khoẻ  bằng biểu đồ tăng trưởng 1000 288 342 370
V Kết quả phát triển sức khoẻ của trẻ em 1000 288 342 370
1 Bình thường      
2 Số trẻ suy dinh dưỡng      
3 Số trẻ béo phì      
VI Số trẻ học các chương trình chăm sóc giáo dục 1000 288 342 370
Chương trình giáo dục mầm non ban hành ngày 25/7/2009 1000 288 342 370
Chương trình nâng cao 1000 288 342 370

Công khai cơ sở vật chất năm học 2016 – 2017

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG
I CÁC LOẠI PHÒNG  
1 Phòng học kiên cố (19lớp) 19
2 Phòng chức năng 15
II Tổng diện tích toàn trường 7.699m2
III Tổng diện tích sân chơi 5.775m2
IV Diện tích một số loại phòng  
1 Phòng Hiệu trưởng 21,60m2
2 Phòng phó hiệu trưởng (02) 24,50m2
3 Hội trường 207,00m2
4 Phòng Hội đồng 42,30m2
5 Phòng hành chính 17,30m2
6 Phòng tài vụ 17,30m2
7 Phòng kế toán 11,52m2
8 Phòng y tế 21,60m2
9 Phòng bảo vệ 18,00m2
10 Phòng học đa chức năng (5 phòng) 222,28m2
11 Bếp 259,00m2
12 Phòng học 2 tầng (19 lớp)
Lớp 1A 208,00m2
Lớp 1B 208,00m2
Lớp 2A 208,00m2
Lớp 2B 208,00m2
Lớp 3A 208,00m2
Lớp 3B 208,00m2
Lớp 4A 208,00m2
Lớp 4B 208,00m2
Lớp 5A 208,00m2
Lớp 5B 208,00m2
Lớp 6A 140,00m2
Lớp 6B 120,00m2
Lớp 7A 130,00m2
Lớp 7B 130,00m2
Lớp 8A 120,00m2
Lớp 8B 130,00m2
Lớp 9A 140,00m2
Lớp 9B 130,00m2
Lớp 10B 120,00m2
13 Sàn giáo dục thể chất 106,00m2
V Tổng số thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên 03 bộ/1 lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ 01 bộ/trẻ
VI Tổng số thiết bị điện tử – tin học đang sử dụng phục vụ học tập  
1 Máy vi tính 28 bộ
2 Máy chiếu đa năng 02 bộ
3 Ti vi – đầu video 22 bộ
4 Đàn oóc gan 20 chiếc
5 Máy photocopy 01 chiếc
6 Amly, loa 01 bộ
7 Tủ bảo quản thực phẩm 01 chiếc
8 Tủ lạnh 02 chiếc
9 Máy ảnh 01 chiếc
10 Điều hoà 69 chiếc
11 Quạt điện (các loại) 450 chiếc
VII Các thiết bị khác  
1 Bàn học sinh 405 chiếc
2 Ghế học sinh (ghế plastic) 1.358 chiếc
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 11 bộ
VIII Nhà vệ sinh đạt chuẩn
IX Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
X Nguồn điện lưới
XI Kết nối internet
XII Xây tường rào bao quanh

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2015 – 2016

STT NỘI DUNG ĐẠT
I Mức độ về sức khoẻ Tốt
II Mức độ, năng lực và hành vi mà trẻ sẽ đạt được Tốt
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Tốt
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục Tốt

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2015
Hiệu trưởng

(Đã ký)

Th.s Ngô Kim Yến

Bảng công khai thu – chi tài chính năm học 2015 – 2016

Căn cứ:

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2001/QH12 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ qui định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 9/6/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ qui định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư 81/2006/TT-BTC ngày 06/9/2006 của Bộ tài chính hướng dẫn kiểm soát chi đối với các các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế và tài chính;

Căn cứ Điều lệ trường Mầm non tại Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/04/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Căn cứ Nghị định 49/2010/NĐCP ngày 14/5/2010 quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015;

Căn cứ thoả thuận của toàn thể các bậc phụ huynh các lớp.

Căn cứ qui chế chi tiêu nội bộ của trường Mầm non thực hành Hoa Hồng năm 2015.

Trường Mầm non Thực hành Hoa Hồng thống nhất các khoản thu – chi như sau:

 

PHẦN THU:

Các khoản thu theo quy định:

  1. Học phí :               200.000đồng /tháng/trẻ.

Các khoản thu thoả thuận:

  1. Tiền hỗ trợ thí điểm lớp chất lượng cao theo thỏa thuận: 800.000đồng /tháng/trẻ.
  2. Tiền hỗ trợ CSVC, mua sắm TSCĐ (đóng góp 1 lần đối với các cháu mới vào trường): 1.000.000,đồng/năm/trẻ.
  3. Tiền phục vụ ăn sáng:    50.000,đồng/tháng/trẻ.
  4. Tiền học các môn học bổ trợ: 600.000,đồng/tháng/trẻ (Võ, vẽ, múa, TA Eduplay)
  5. Tiền gửi xe máy: 30.000,đồng/tháng; xe đạp: 15.000,đồng/tháng.

Các khoản thu chi hộ:

  1. Tiền ăn: 30.000,đồng/ngày/trẻ (bao gồm cả ăn sáng)
  2. Tiền chất đốt: 25.000,đồng/tháng/trẻ.
  3. BHHS: 6.000,đồng/tháng/trẻ (thu hộ)
  4. Quỹ phụ huynh trường: 20.000,đồng/tháng/trẻ.

PHẦN CHI:

  1. Chi hoạt động thường xuyên: 59,60%.
  2. Chi hoạt động chuyên môn nghiệp vụ: 20%.
  3. Trích lập quỹ: 20,4%

– Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp: 15,0%

– Quỹ bổ sung thu nhập: 63,1%

– Quỹ khen thưởng và phúc lợi: 21,9%

  1. Tiền xây dựng và mua sắm lớn TSCĐ: Sử dụng 100% cho việc cải tạo, tu bổ cơ sở vật chất, mua sắm và sửa chữa tài sản cố định và phương tiện dạy học hiện đại.

 

Công khai đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2015 – 2016

 

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
Th.sĩ ĐH TCCN C/chỉ

nghề

I Đội ngũ giáo viên 62 01 58 03    
1 Giáo viên chính 62 01 58 03
2 Phụ giáo 0
II Cán bộ quản lý 03 03        
1 Hiệu trưởng 01 01        
2 Phó hiệu trưởng 02 02        
III Nhân viên 30 0 07 02 08 13
1 Văn thư 01 01
2 Hành chính 06 02 01 03
3 Điện, nước 02 01 01
4 Bảo vệ 04 04
5 Kế toán viên 02 02
6 Thủ kho – thủ quỹ 01 01
7 Y tế 01 01
8 Nhân viên kỹ thuật 13 01 08 04
Tổng cộng 95 04 65 05 08 13

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2015 – 2016

Đơn vị tính: Trẻ

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ TRẺ ĐỘ TUỔI
3 – 4 tuổi 4 – 5 tuổi 5 – 6 tuổi
I Tổng số trẻ 950 288 336 326
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 950 288 336 326
2 Số trẻ khuyết tật học hoà nhập
II Số trẻ được tổ chức ăn tại cơ sở 950 288 336 326
III Số trẻ được kiểm tra định kỳ sức khoẻ 950 288 336 326
IV Số trẻ được theo dõi sức khoẻ  bằng biểu đồ tăng trưởng 950 288 336 326
V Kết quả phát triển sức khoẻ của trẻ em 950 288 336 326
1 Bình thường      
2 Số trẻ suy dinh dưỡng      
3 Số trẻ béo phì      
VI Số trẻ học các chương trình chăm sóc giáo dục 950 288 336 326
Chương trình giáo dục mầm non ban hành ngày 25/7/2009 950 288 336 326

Công khai cơ sở vật chất năm học 2015 – 2016

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG
I CÁC LOẠI PHÒNG  
1 Phòng học kiên cố (19lớp) 19
2 Phòng chức năng 15
II Tổng diện tích toàn trường 7.699m2
III Tổng diện tích sân chơi 5.775m2
IV Diện tích một số loại phòng  
1 Phòng Hiệu trưởng 21,60m2
2 Phòng phó hiệu trưởng (02) 24,50m2
3 Hội trường 207,00m2
4 Phòng Hội đồng 42,30m2
5 Phòng hành chính 17,30m2
6 Phòng tài vụ 17,30m2
7 Phòng kế toán 11,52m2
8 Phòng y tế 21,60m2
9 Phòng bảo vệ 18,00m2
10 Phòng học đa chức năng (5 phòng) 222,28m2
11 Bếp 259,00m2
12 Phòng học 2 tầng (19 lớp)
Lớp 1A 208,00m2
Lớp 1B 208,00m2
Lớp 2A 208,00m2
Lớp 2B 208,00m2
Lớp 3A 208,00m2
Lớp 3B 208,00m2
Lớp 4A 208,00m2
Lớp 4B 208,00m2
Lớp 5A 208,00m2
Lớp 5B 208,00m2
Lớp 6A 140,00m2
Lớp 6B 120,00m2
Lớp 7A 130,00m2
Lớp 7B 130,00m2
Lớp 8A 120,00m2
Lớp 8B 130,00m2
Lớp 9A 140,00m2
Lớp 9B 130,00m2
Lớp 10B 120,00m2
13 Sàn giáo dục thể chất 106,00m2
V Tổng số thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên 03 bộ/1 lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ 01 bộ/trẻ
VI Tổng số thiết bị điện tử – tin học đang sử dụng phục vụ học tập  
1 Máy vi tính 28 bộ
2 Máy chiếu đa năng 02 bộ
3 Ti vi – đầu video 22 bộ
4 Đàn oóc gan 20 chiếc
5 Máy photocopy 01 chiếc
6 Amly, loa 01 bộ
7 Tủ bảo quản thực phẩm 01 chiếc
8 Tủ lạnh 02 chiếc
9 Máy ảnh 01 chiếc
10 Điều hoà 69 chiếc
11 Quạt điện (các loại) 450 chiếc
VII Các thiết bị khác  
1 Bàn học sinh 405 chiếc
2 Ghế học sinh (ghế plastic) 1.358 chiếc
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 11 bộ
VIII Nhà vệ sinh đạt chuẩn
IX Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
X Nguồn điện lưới
XI Kết nối internet
XII Xây tường rào bao quanh

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2015 – 2016

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2015 – 2016

STT

NỘI DUNG

ĐẠT

I

Mức độ về sức khoẻ

Tốt

II

Mức độ, năng lực và hành vi mà trẻ sẽ đạt được

Tốt

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Tốt

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

Tốt

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2015

Hiệu trưởng

(Đã ký)

Th.s Ngô Kim Yến