Công khai đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2015 – 2016

 

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
Th.sĩ ĐH TCCN C/chỉ

nghề

I Đội ngũ giáo viên 62 01 58 03    
1 Giáo viên chính 62 01 58 03
2 Phụ giáo 0
II Cán bộ quản lý 03 03        
1 Hiệu trưởng 01 01        
2 Phó hiệu trưởng 02 02        
III Nhân viên 30 0 07 02 08 13
1 Văn thư 01 01
2 Hành chính 06 02 01 03
3 Điện, nước 02 01 01
4 Bảo vệ 04 04
5 Kế toán viên 02 02
6 Thủ kho – thủ quỹ 01 01
7 Y tế 01 01
8 Nhân viên kỹ thuật 13 01 08 04
Tổng cộng 95 04 65 05 08 13

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2015 – 2016

Đơn vị tính: Trẻ

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ TRẺ ĐỘ TUỔI
3 – 4 tuổi 4 – 5 tuổi 5 – 6 tuổi
I Tổng số trẻ 950 288 336 326
1 Số trẻ học 2 buổi/ngày 950 288 336 326
2 Số trẻ khuyết tật học hoà nhập
II Số trẻ được tổ chức ăn tại cơ sở 950 288 336 326
III Số trẻ được kiểm tra định kỳ sức khoẻ 950 288 336 326
IV Số trẻ được theo dõi sức khoẻ  bằng biểu đồ tăng trưởng 950 288 336 326
V Kết quả phát triển sức khoẻ của trẻ em 950 288 336 326
1 Bình thường      
2 Số trẻ suy dinh dưỡng      
3 Số trẻ béo phì      
VI Số trẻ học các chương trình chăm sóc giáo dục 950 288 336 326
Chương trình giáo dục mầm non ban hành ngày 25/7/2009 950 288 336 326

Công khai cơ sở vật chất năm học 2015 – 2016

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG
I CÁC LOẠI PHÒNG  
1 Phòng học kiên cố (19lớp) 19
2 Phòng chức năng 15
II Tổng diện tích toàn trường 7.699m2
III Tổng diện tích sân chơi 5.775m2
IV Diện tích một số loại phòng  
1 Phòng Hiệu trưởng 21,60m2
2 Phòng phó hiệu trưởng (02) 24,50m2
3 Hội trường 207,00m2
4 Phòng Hội đồng 42,30m2
5 Phòng hành chính 17,30m2
6 Phòng tài vụ 17,30m2
7 Phòng kế toán 11,52m2
8 Phòng y tế 21,60m2
9 Phòng bảo vệ 18,00m2
10 Phòng học đa chức năng (5 phòng) 222,28m2
11 Bếp 259,00m2
12 Phòng học 2 tầng (19 lớp)
Lớp 1A 208,00m2
Lớp 1B 208,00m2
Lớp 2A 208,00m2
Lớp 2B 208,00m2
Lớp 3A 208,00m2
Lớp 3B 208,00m2
Lớp 4A 208,00m2
Lớp 4B 208,00m2
Lớp 5A 208,00m2
Lớp 5B 208,00m2
Lớp 6A 140,00m2
Lớp 6B 120,00m2
Lớp 7A 130,00m2
Lớp 7B 130,00m2
Lớp 8A 120,00m2
Lớp 8B 130,00m2
Lớp 9A 140,00m2
Lớp 9B 130,00m2
Lớp 10B 120,00m2
13 Sàn giáo dục thể chất 106,00m2
V Tổng số thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên 03 bộ/1 lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ 01 bộ/trẻ
VI Tổng số thiết bị điện tử – tin học đang sử dụng phục vụ học tập  
1 Máy vi tính 28 bộ
2 Máy chiếu đa năng 02 bộ
3 Ti vi – đầu video 22 bộ
4 Đàn oóc gan 20 chiếc
5 Máy photocopy 01 chiếc
6 Amly, loa 01 bộ
7 Tủ bảo quản thực phẩm 01 chiếc
8 Tủ lạnh 02 chiếc
9 Máy ảnh 01 chiếc
10 Điều hoà 69 chiếc
11 Quạt điện (các loại) 450 chiếc
VII Các thiết bị khác  
1 Bàn học sinh 405 chiếc
2 Ghế học sinh (ghế plastic) 1.358 chiếc
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 11 bộ
VIII Nhà vệ sinh đạt chuẩn
IX Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
X Nguồn điện lưới
XI Kết nối internet
XII Xây tường rào bao quanh

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2015 – 2016

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

NĂM HỌC 2015 – 2016

STT

NỘI DUNG

ĐẠT

I

Mức độ về sức khoẻ

Tốt

II

Mức độ, năng lực và hành vi mà trẻ sẽ đạt được

Tốt

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Tốt

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

Tốt

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2015

Hiệu trưởng

(Đã ký)

Th.s Ngô Kim Yến