Trung thu 2019 của các bé Trường MNTH Hoa Hồng

Đón tết Trung thu với Đèn lồng và Bánh nướng, bánh dẻo!

Lễ Khai giảng năm học 2019 – 2020 của Trường MNTH Hoa Hồng

Thông tin về đội ngũ nhà giáo, CBQL, nhân viên năm học 2019 – 2020

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA HỒNG
Biểu mẫu 04
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
TT NỘI DUNG T.Số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC CC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
I Giáo viên 57 6 49 2 57
1 Nhà trẻ
2 Mẫu giáo 57 6 49 2 57
II CB quản lý 3 1 2 2
1 Hiệu trưởng 1 1
2 P. Hiệu trưởng 2 2 2
III Nhân viên 28 7 2 10 9
1 NV Văn thư 1
2 NV Kế toán 2
3 NV Thủ quỹ 1
4 Nhân viên y tế 1
5 NV khác 1 4
6 NV nuôi dưỡng 2 10
7 NV bảo vệ 4
8 NV điện nước 1 1
Tổng số CBGVNV 88 1 8 56 4 10 9 59

Hà Nội, ngày 06 tháng 06 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)

TS. Đào Thị My

Công khai thông tin về cơ sở vật chất năm học 2019 – 2020

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA HỒNG
Biểu mẫu 03
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
Số m
2/trẻ em
I Tổng số phòng 19
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 19
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm/học nhờ 0
III Số điểm trường 01
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 7699 m2  10.4 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 5775 m2 7.8 m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích các lớp học 170.5 m2/nhóm-lớp 4.5 m2/trẻ
2 Tổng diện tích P.vệ sinh 460 m2 0.6 m2/trẻ
3 Tổng diện tích hiên chơi 1782 m2 2.4 m2/trẻ
4 Tổng diện tích 6 phòng Lab (LQ T.Anh) 222.28 m2
7 Tổng diện tích sàn Thể chất 106 m
8 Diện tích phòng Nghệ thuật/Hội trường 207 m2
9 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 259 m2
10 Tổng diện tích các phòng ban: BGH, Tài vụ, Hành chính, Y tế, Bảo vệ và P.Hội đồng 174.12 m2
VII Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu 
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định; 57 bộ
2 Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 10 bộ
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số …)
1 Máy vi tính 28 bộ
2 Máy in 26 cái
3 Máy chiếu 02 bộ
4 Màn hình tương tác 01 bộ
5 Máy photocopy 01 bộ
6 Máy ảnh 01 cái
7 Âm ly 02 bộ
8 Loa – micro 06 bộ
9 Đàn Organ 20 cái
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

(thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo QĐ)

1 Băng hình, tranh ảnh cho trẻ LQ tiếng Anh 04 bộ/phòng lab
2 Tủ bảo quản thực phẩm 01 cái
3 Tủ lạnh 02 cái
4 Điều hoà 72 cái
5 Quạt điện (các loại) 300 cái
6 Bàn học sinh 405 cái
7 Ghế học sinh 1350 cái
8 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 11 bộ
XI Nhà vệ sinh Số lượng (m2)
Dùng cho
CBGVNV
Dùng cho
học sinh
Tổng số m2
Chung Nam/nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 03 phòng 19 phòng 15m2 445m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x
XIV Kết nối internet  x
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x
XVI Tường rào xây  x
Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(đã ký)

TS. Đào Thị My

Công khai chất lượng giáo dục thực tế của trường MNTH Hoa Hồng năm học 2019 – 2020

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA HỒNG
Biểu mẫu 02
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)

Đơn vị tính: trẻ em

STT NỘI DUNG Tổng số
trẻ em
ĐỘ TUỔI
25-36 tháng
(Nhóm trẻ)
3-4 tuổi
(MGB)
4-5 tuổi
(MGN)
5-6 tuổi
(
MGL)
I Tổng số trẻ em 740 191 260 289
1 Số trẻ em học 1 buổi/ngày
2 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 740 191 260 289
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 740 191 260 289
III Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ 740 191 260 289
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe

bằng biểu đồ tăng trưởng

740 191 260 289
V Kết quả phát triển sức khỏe trẻ em
1 Số trẻ cân nặng bình thường 709 175 252 282
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 2 1 1
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 726 181 258 287
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thấp còi 14 10 2 2
5 Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi 8 3 2 3
6 Số trẻ em béo phì 7 2 3 2
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
1 Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009; điều chỉnh bổ sung ngày 30/12/2016 (Mẫu giáo) 740 191 260 289
2 Chương trình Nhà trường nâng cao: 740 191 260 289
– LQ với tiếng Anh (Eduplay) 740 191 260 289

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (đã ký)

TS. Đào Thị My

Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2019 – 2020

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG
TRƯỜNG MẦM NON THỰC HÀNH HOA HỒNG
Biểu mẫu 01
(Theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017)
STT NỘI DUNG MẪU GIÁO
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 1) Chăm sóc – nuôi dưỡng
– Trẻ khỏe mạnh, vui vẻ, hạnh phúc, yêu trường/lớp và thích đi học; tỷ lệ chuyên cần đạt từ 90 – 95%;
– 100% trẻ được chăm sóc, nuôi dưỡng và đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần;
– 100% trẻ được cân đo và theo dõi sự phát triển theo đúng quy định.
+ Kênh bình thường   : 93%
+ Kênh thấp – còi        : 01%
+ Cân cao hơn độ tuổi: 06%
2) Giáo dục
– Trẻ 3-4 tuổi đạt 92% trở lên;
– Trẻ 4-5 tuổi đạt 94% trở lên;
– Trẻ 5-6 tuổi đạt 95% trở lên; 100% TE năm tuổi hoàn thành Chương trình GDMN.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện. – Căn cứ Ch/trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành theo thông tư số 17/2009/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo; chỉnh sửa bổ sung theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016, Trường MNTH Hoa Hồng xây dựng chương trình nâng cao theo quan điểm “Giáo dục lấy trẻ làm trung tâm” với với mục tiêu, nội dung, phương pháp và  hình thức tổ chức hoạt động phù hợp với trẻ từng độ tuổi.
+ Đẩy mạnh ứng dụng phương pháp giáo dục tiên tiến.
+ Chương trình cho trẻ 3-6 tuổi làm quen T.Anh;
+ Chương trình giáo dục kỹ năng sống;
+ Chương trình nghệ thuật và phát triển thể chất như: Múa, võ,…
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển – Phát triển thể chất phù hợp với độ tuổi đạt: 97% trở lên;
– Phát triển nhận thức phù hợp với độ tuổi đạt: 97% trở lên;
– Phát triển ngôn ngữ phù hợp với độ tuổi đạt: 97% trở lên;
– Phát triển thẩm mỹ phù hợp với độ tuổi đạt: 97% trở lên.
– Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội phù hợp với độ tuổi đạt: 97% trở lên.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục MN – Đảm bảo đủ điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng học liệu – đồ chơi và trang thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo quy định của từng độ tuổi: 3-4 tuổi , 4-5 tuổi và 5-6 tuổi.
– Đội ngũ CBGVNV đạt trình độ chuẩn trở lên, có kinh nghiệm và được bồi dưỡng chuyên môn thường xuyên và đảm bảo  thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ 3- 6 tuổi.- Phối hợp với CMHS để thực hiện tốt công tác chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ phát triển toàn diện và nâng cao chất lượng các hoạt động lễ hội, tham quan dã ngoại…

Hà Nội, ngày 01  tháng 08 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 (đã ký)

TS. Đào Thị My

Công khai thực đơn năm học 2019 – 2020

 

THỰC ĐƠN TUẦN 1

 

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4
Bữa sáng Cháo thịt lợn Uống sữa Súp thịt gà, lợn Uống sữa Bún thịt bò, lợn Uống sữa
Bữa trưa Thịt gà om nấm Canh bí xanh nấu thịt Thịt kho tàu Canh cua mùng tơi, mướp Tôm, thịt sốt cà chua Canh xương bí đỏ nấu thịt
Hoa Quả Dưa hấu Thanh long Chuối
Bữa chiều Bánh tươi Sữa chua Cháo tôm Uống sữa Chè đỗ đen (Nhà Bếp nấu) Bánh quy

 

Thứ 5 Thứ 6
Bữa sáng Cháo thịt gà Uống sữa Mỳ tươi HQ thịt bò, lợn Uống sữa
Bữa trưa Phở bò Trứng đúc thịt Canh bầu
Hoa Quả Dưa hấu Chuối
Bữa chiều Xôi ruốc Uống sữa Cháo thịt bò Sữa chua

 

THỰC ĐƠN TUẦN 2

 

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4
Bữa sáng Cháo thịt gà Uống sữa Súp thịt gà, lợn Uống sữa Bún thịt bò, lợn Uống sữa
Bữa trưa Thịt lợn om nấm Canh chua cá Thịt kho tàu Canh cua mùng tơi, mướp Cá basa thịt sốt cà chua Canh xương bí đỏ nấu thịt
Hoa Quả Chuối Thanh long Chuối
Bữa chiều Chè bí đỏ (Nhà Bếp nấu) Bánh cosy Cháo tôm Uống sữa Miến thịt gà Uống sữa

 

Thứ 5 Thứ 6
Bữa sáng Cháo thịt lợn Uống sữa Mỳ tươi HQ thịt bò, lợn Uống sữa
Bữa trưa Phở gà Trứng đúc thịt Canh bí xanh nấu thịt
Hoa Quả Dưa hấu Dưa hấu
Bữa chiều Xôi đậu xanh Uống sữa Cháo thịt bò Uống sữa

 

Thời gian biểu năm học 2019 – 2020

THỜI KHOÁ BIỂU MẪU GIÁO BÉ (2019 – 2020)

Thời gian

Bổ trợ

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
8h30- 9h00 Môi trường xung quanh Làm quen với toán Tạo hình Giáo dục thể chất Văn học
9h00- 9h30 Hoạt động góc Hoạt động góc Âm nhạc Hoạt động góc Hoạt động góc
 9h30 – 10h30 Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi
Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều
14h00-15h00 Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ
15h00-16h15 Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích
16h15- 16h45

Ca1

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ vua

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

16h45- 17h15

Ca2

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ vua

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

THỜI KHOÁ BIỂU MẪU GIÁO NHỠ (2019 – 2020)

Thời gian

Bổ trợ

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
8h30- 9h00 Môi trường xung quanh Tạo hình Làm quen với toán Giáo dục thể chất Văn học
9h00- 9h30 Hoạt động góc Hoạt động góc Hoạt động góc Hoạt động góc Âm nhạc
 9h30 – 10h30 Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi
Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều
14h00-15h00 Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ
15h00-16h15 Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích
16h15- 16h45

Ca1

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

(03 lớp)

Cờ vua

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

16h45- 17h15

Ca2

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

Vẽ (03 lớp)

Võ (03 lớp)

Cờ vua

(03 lớp)

Múa (03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

THỜI KHOÁ BIỂU MẪU GIÁO LỚN (2019 – 2020)

Thời gian

Bổ trợ

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
8h30- 9h00 Môi trường xung quanh Âm nhạc Làm quen chữ viết Toán Tạo hình
9h00- 9h30 Hoạt động góc Hoạt động góc Văn học Hoạt động góc Thể dục
9h30 – 10h30 Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi Hoạt động vui chơi
Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều Chiều
14h00-15h00 Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ Vệ sinh + ăn bữa phụ
15h00-16h15 Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích Chơi + Hoạt động theo ý thích
16h15- 16h45

Ca1

Cờ vua

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

16h45- 17h15

Ca2

Cờ vua

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

Cờ

(03 lớp)

Vẽ

(03 lớp)

(03 lớp)

Múa

(03 lớp)

T.Anh

(03 lớp)

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2019-2020!