Công khai cơ sở vật chất năm học 2018 – 2019.

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG
I CÁC LOẠI PHÒNG  
1 Phòng học kiên cố (19lớp) 19
2 Phòng chức năng 15
II Tổng diện tích toàn trường 7.699m2
III Tổng diện tích sân chơi 5.775m2
IV Diện tích một số loại phòng  
1 Phòng Hiệu trưởng 21,60m2
2 Phòng phó hiệu trưởng (02) 24,50m2
3 Hội trường 207,00m2
4 Phòng Hội đồng 42,30m2
5 Phòng hành chính 17,30m2
6 Phòng tài vụ 17,30m2
7 Phòng kế toán 11,52m2
8 Phòng y tế 21,60m2
9 Phòng bảo vệ 18,00m2
10 Phòng học đa chức năng (5 phòng) 222,28m2
11 Bếp 259,00m2
12 Phòng học 2 tầng (19 lớp)
Lớp 1A 208,00m2
Lớp 1B 208,00m2
Lớp 2A 208,00m2
Lớp 2B 208,00m2
Lớp 3A 208,00m2
Lớp 3B 208,00m2
Lớp 4A 208,00m2
Lớp 4B 208,00m2
Lớp 5A 208,00m2
Lớp 5B 208,00m2
Lớp 6A 140,00m2
Lớp 6B 120,00m2
Lớp 7A 130,00m2
Lớp 7B 130,00m2
Lớp 8A 120,00m2
Lớp 8B 130,00m2
Lớp 9A 140,00m2
Lớp 9B 130,00m2
Lớp 10B 120,00m2
13 Sàn giáo dục thể chất 106,00m2
V Tổng số thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu
1 Đồ dùng giảng dạy dành cho giáo viên 03 bộ/1 lớp
2 Đồ dùng, đồ chơi dành cho trẻ 01 bộ/trẻ
VI Tổng số thiết bị điện tử – tin học đang sử dụng phục vụ học tập  
1 Máy vi tính 28 bộ
2 Máy chiếu đa năng 02 bộ
3 Ti vi – đầu video 22 bộ
4 Đàn oóc gan 20 chiếc
5 Máy photocopy 01 chiếc
6 Amly, loa 01 bộ
7 Tủ bảo quản thực phẩm 01 chiếc
8 Tủ lạnh 02 chiếc
9 Máy ảnh 01 chiếc
10 Điều hoà 69 chiếc
11 Quạt điện (các loại) 450 chiếc
VII Các thiết bị khác  
1 Bàn học sinh 405 chiếc
2 Ghế học sinh (ghế plastic) 1.358 chiếc
3 Bàn ghế làm việc của các phòng ban 11 bộ
VIII Nhà vệ sinh đạt chuẩn
IX Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
X Nguồn điện lưới
XI Kết nối internet
XII Xây tường rào bao quanh
 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *